Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm xúc7Nơi làm việc9Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống8Mua sắm4Nhà cửa7Thời tiết5Học tập1Công nghệ2Tiền bạc ngân hàng4Giao thông3Xin lỗi1
Thêm 23 chủ đề
Khen ngợi1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót6Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay3IELTS — People3IELTS — Environment6IELTS — Education4IELTS — Technology2TOEIC — Office6Họp hành2TOEIC — Finance6Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản9Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1
feel /fiːl/
A1cảm thấy, có cảm nghĩ
“How do you feel about working late?”
fight /faɪt/
B1chiến đấu, đấu tranh
“Firefighters fought the blaze for six hours.”
flirt /flɜrt/
B1tán tỉnh, đưa đẩy tán dương ai đó
“He tried to flirt with the girl sitting across from him at the coffee shop.”
frighten /ˈfraɪ.tən/
B1Làm hoảng sợ
“Loud thunder during the storm always seems to frighten the dog.”
fascinate /ˈfæs.ən.eɪt/
B2Hấp dẫn, lôi cuốn
“The ancient ruins never fail to fascinate visiting archaeologists.”
forbear /fɔːˈbeə(r)/
C2kiềm chế, nhịn
“He forbore from criticising his nervous colleague.”
forefeel /fɔːrˈfiːl/
C2linh cảm trước
“She forefelt danger the moment the car stalled.”
