Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
fickleness /ˈfɪk.əl.nəs/
C1Tính hay thay đổi, không chung thủy hoặc không nhất quán
“The fickleness of consumer trends makes long-term planning nearly impossible.”
fraught relationship /frɔːt rɪˈleɪʃnʃɪp/
C1mối quan hệ căng thẳng, mối liên kết đầy bất ổn và áp lực
“The founders endured a fraught relationship over how equity should be allocated among early staff.”
frivolity /frɪˈvɑːləti/
C1sự nông nổi, tính phù phím
“Financial reviews leave no room for administrative frivolity.”
futility /fjuːˈtɪləti/
C1sự vô ích, sự luống công
“Realizing the futility of arguing with a brick wall, she simply walked away from the dispute.”
