BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
fickle /ˈfɪk.əl/
C1

hay thay lòng đổi dạ

Investors proved fickle as soon as quarterly profits declined.

forlorn /fərˈlɔːrn/
C1

tủi thân, cô độc và tuyệt vọng

The stray dog looked forlorn sitting in the pouring rain.

fractious /ˈfræk.ʃəs/
C1

dễ cáu bẳn, khó chiều và thích gây sự

The hot weather made the tired passengers fractious and impatient.

fraught /frɔːt/
C1

chứa đầy rủi ro, căng thẳng hoặc lo âu

Diplomatic talks remained fraught with suspicion on both sides.

frenetic /frəˈnetɪk/
C1

cuồng loạn, hối hả và căng thẳng tột độ

The backstage crew worked at a frenetic pace minutes before curtain call.

fretful /ˈfretfl/
C1

bứt rứt, trằn trọc và bực dọc không yên

The sick child spent a fretful night tossing and turning in bed.