Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm xúc3Nơi làm việc3Đồ ăn thức uống4Mua sắm3Nhà cửa7Thời tiết1Sở thích3Học tập5Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông3
Thêm 20 chủ đề
Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People12IELTS — Environment9IELTS — Education8IELTS — Technology4TOEIC — Office7TOEIC — Travel2Họp hành1TOEIC — Finance6Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
firmness /ˈfɜːmnəs/
B2sự kiên quyết hoặc độ rắn
“Handle customer disputes with polite firmness.”
fondness /ˈfɑːndnəs/
B2Sự trìu mến, lòng yêu thích
“She recalled her childhood memories of the coastal town with deep fondness.”
frustration /frʌsˈtreɪ.ʃən/
B2Cảm giác bực bội, ức chế khi gặp trở ngại hoặc không đạt được mong muốn.
“Repeated software crashes caused noticeable frustration among the development team.”
