BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
firmness /ˈfɜːmnəs/
B2

sự kiên quyết hoặc độ rắn

Handle customer disputes with polite firmness.

fondness /ˈfɑːndnəs/
B2

Sự trìu mến, lòng yêu thích

She recalled her childhood memories of the coastal town with deep fondness.

frustration /frʌsˈtreɪ.ʃən/
B2

Cảm giác bực bội, ức chế khi gặp trở ngại hoặc không đạt được mong muốn.

Repeated software crashes caused noticeable frustration among the development team.