BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
ennui /ɒnˈwiː/
C2

Nỗi chán chường sâu sắc vì cuộc sống tẻ nhạt, thiếu mục đích.

Inherited wealth left the young heir wallowing in aimless ennui.

equability /ˌek.wəˈbɪl.ə.t̬i/
C2

Tính điềm đạm, khí chất ôn hòa không dễ bị kích động; sự đồng đều.

Her equability under cross-examination kept the defense attorney from undermining her testimony.

eudaimonism /juːˈdaɪ.mə.nɪ.zəm/
C2

thuyết hạnh phúc luận

Aristotelian eudaimonism links moral virtue directly to human happiness.

exultation /ˌeɡ.zʌlˈteɪ.ʃən/
C2

Niềm hoan hỉ ngút trời, sự đắc thắng tột bậc.

Shouts of exultation shook the stands as the underdog scored the decisive goal.