Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
ennui /ɒnˈwiː/
C2Nỗi chán chường sâu sắc vì cuộc sống tẻ nhạt, thiếu mục đích.
“Inherited wealth left the young heir wallowing in aimless ennui.”
equability /ˌek.wəˈbɪl.ə.t̬i/
C2Tính điềm đạm, khí chất ôn hòa không dễ bị kích động; sự đồng đều.
“Her equability under cross-examination kept the defense attorney from undermining her testimony.”
eudaimonism /juːˈdaɪ.mə.nɪ.zəm/
C2thuyết hạnh phúc luận
“Aristotelian eudaimonism links moral virtue directly to human happiness.”
exultation /ˌeɡ.zʌlˈteɪ.ʃən/
C2Niềm hoan hỉ ngút trời, sự đắc thắng tột bậc.
“Shouts of exultation shook the stands as the underdog scored the decisive goal.”
