Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
defy expectations /dɪˈfaɪ ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/
C1Làm được điều gì đó vượt ra ngoài hoặc ngược lại với những gì người ta dự đoán.
“The debut novelist defied expectations by winning the industry's most prestigious award.”
