BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

10 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
defiance /dɪˈfaɪ.əns/
C1

Sự chống đối, sự bất tuân công khai.

The protesters continued to march in defiance of the government curfew.

depersonalization /diːˌpɜːsənəlaɪˈzeɪʃən/
C1

Cảm giác xa lạ, tách rời khỏi bản thân hoặc cơ thể của mình.

Panic attacks are sometimes accompanied by a terrifying sense of depersonalization.

derealization /diːˌrɪəlaɪˈzeɪʃən/
C1

Cảm giác môi trường xung quanh trở nên không thực hoặc mơ hồ.

Trauma survivors often experience derealization during severe anxiety spikes.

despondency /dɪˈspɑːndənsi/
C1

sự chán chường, tuyệt vọng do mất hết niềm tin

The continuous stream of rejection letters drove him toward despondency.

disillusionment /ˌdɪsɪˈluːʒnmənt/
C1

Sự vỡ mộng, tâm trạng thất vọng tràn trề.

Widespread disillusionment with public policy led to a low voter turnout.

disinhibition /ˌdɪsɪnhɪˈbɪʃn/
C1

Sự mất khả năng kiềm chế hành vi hoặc lời nói do yếu tố tâm lý hay hóa chất.

Alcohol consumption causes motor impairment and psychological disinhibition.

disposition /ˌdɪspəˈzɪʃn/
C1

Tâm thế, khuynh hướng tư duy tự nhiên đối với các tình huống.

Critical thinking requires an open disposition toward challenging evidence.

dissociation /dɪˌsoʊsiˈeɪʃn/
C1

Sự đứt gãy trong tính liên tục của ý thức, bộ nhớ hoặc bản dạng cá nhân.

Dissociation allows victims to mentally detach from overwhelming physical pain.

docility /dəˈsɪləti/
C1

tính ngoan ngoãn, dễ bảo, dễ quản lý

The breed is known for its docility, making it an excellent companion for children.

dysphoria /dɪsˈfɔː.ri.ə/
C1

trạng thái khó chịu, phiền muộn tâm lý

Chronic rejection sensitivity often leads to prolonged emotional dysphoria.