BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
daydream /ˈdeɪdriːm/
B1

mơ mộng giữa ban ngày

He daydreamt about winning the lottery while sitting in class.

deepen /ˈdiːpən/
B1

Làm sâu thêm hoặc làm cho mối quan hệ, cảm xúc khăng khít hơn.

Working on shared tasks helped deepen the friendship between colleagues.

disappoint /ˌdɪsəˈpɔɪnt/
B1

làm thất vọng, không đáp ứng được kỳ vọng của ai đó

The film disappointed us because the ending made no sense.

doubt /daʊt/
B1

nghi ngờ, hoài nghi

I doubt whether we can finish the report before noon.