BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
calamitous /kəˈlæmɪtəs/
C2

Thảm khốc, gây thiệt hại tai ương nặng nề

The dam failure unleashed calamitous floods across the agricultural valley.

chary /ˈtʃeə.ri/
C2

Dè dặt, thận trọng và cảnh giác cao độ trước khi làm việc gì.

Investors were chary of funding unproven biotech ventures during the market slump.

contemptible /kənˈtɛmptɪbl/
C2

Đáng khinh bỉ, cực kỳ xấu xa hoặc hèn hạ

Selling fake medical equipment during a public health crisis is a contemptible act.

crabbed /ˈkræb.ɪd/
C2

Càu cạu, gắt gỏng và hẹp hòi.

Decades of failure warped his personality into a crabbed, resentful recluse.

craven /ˈkreɪ.vən/
C2

Hèn hạ, nhút nhát và bỏ chạy trước hiểm nguy hoặc trách nhiệm.

Fleeing the accident scene was a craven act that destroyed his public reputation.

curmudgeonly /kɜːˈmʌdʒ.ən.li/
C2

Càu nhàu, khó ưa và gắt gỏng như ông già khó tính.

He offered a curmudgeonly grumble instead of a polite greeting.