Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thảm khốc, gây thiệt hại tai ương nặng nề
“The dam failure unleashed calamitous floods across the agricultural valley.”
Dè dặt, thận trọng và cảnh giác cao độ trước khi làm việc gì.
“Investors were chary of funding unproven biotech ventures during the market slump.”
Đáng khinh bỉ, cực kỳ xấu xa hoặc hèn hạ
“Selling fake medical equipment during a public health crisis is a contemptible act.”
Càu cạu, gắt gỏng và hẹp hòi.
“Decades of failure warped his personality into a crabbed, resentful recluse.”
Hèn hạ, nhút nhát và bỏ chạy trước hiểm nguy hoặc trách nhiệm.
“Fleeing the accident scene was a craven act that destroyed his public reputation.”
Càu nhàu, khó ưa và gắt gỏng như ông già khó tính.
“He offered a curmudgeonly grumble instead of a polite greeting.”
