BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
cherish /ˈtʃer.ɪʃ/
B2

yêu thương và trân trọng sâu sắc

Grandparents usually cherish every moment spent with their young grandchildren.

console /ˈkɑːnsoʊl/
B2

an ủi ai đó khi buồn đau

His siblings gathered around to console him after his recent breakup.

contemplate /ˈkɑːntəmpleɪt/
B2

Suy ngẫm kỹ lưỡng hoặc cân nhắc sâu sắc.

I have never really contemplated that perspective until now.

cuddle /ˈkʌd.əl/
B2

ôm ấp, âu yếm thể hiện tình cảm

Parents often cuddle their toddlers before bedtime to help them fall asleep peacefully.