Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm xúc4Nơi làm việc8Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống9Mua sắm5Nhà cửa13Thời tiết1Sở thích17Học tập6Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng3Giao thông9
Thêm 24 chủ đề
Điện thoại tin nhắn1Thời gian ngày tháng1Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè2Sân bay chuyến bay7IELTS — People8IELTS — Environment6IELTS — Education10TOEIC — Office7TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1Tham quan5
carelessness /ˈkɛrləsnəs/
B1sự bất cẩn, sự cẩu thả
“The fire was caused by the carelessness of a camper.”
confidence /ˈkɒnfɪdəns/
B1sự tự tin
“Passing the practical test gave him the confidence to apply for the position.”
confusion /kənˈfjuːʒn/
B1sự bối rối, tình trạng hỗn loạn
“The sudden change in train platforms caused a lot of confusion.”
courage /ˈkɜːrɪdʒ/
B1Lòng can đảm
“It took a lot of courage to stand up and speak against the unfair policy.”
