Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
bear the brunt /bɛr ðə brʌnt/
C1Chịu đựng phần nặng nề hoặc tệ hại nhất của một tình huống khó khăn.
“Frontline workers bore the brunt of the hospital's staffing crisis.”
