Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm xúc5Nơi làm việc5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm1Nhà cửa3Sở thích1Học tập1Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng2Giao thông1
Thêm 20 chủ đề
Khen ngợi1Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè2Sân bay chuyến bay1IELTS — People9IELTS — Environment2IELTS — Education2IELTS — Technology5TOEIC — Office4TOEIC — Finance1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
bedazzle /bɪˈdæzl/
C1Làm kinh ngạc và choáng ngợp bằng tài năng xuất chúng
“Her masterful debate skills bedazzled both the judges and the audience.”
begrudge /bɪˈɡrʌdʒ/
C1ghen tị, tiếc rẻ
“No one could begrudge him his success, knowing how hard he had worked for his family.”
bereave /bɪˈriːv/
C1cướp đi người thân
“The sudden tragedy bereaved the family of their father.”
bicker /ˈbɪk.ɚ/
C1cãi vặt
“The couple would constantly bicker over who was supposed to take out the trash.”
browbeat /ˈbraʊ.biːt/
C1đe dọa, nạt nộ ép buộc
“The manager browbeat the staff into agreeing.”
