Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
agonize /ˈæɡənaɪz/
C2Vật vã suy nghĩ hoặc chịu đựng sự dằn vặt tinh thần vì một quyết định khó khăn.
“The executives agonized over whether to declare bankruptcy or attempt a risky corporate restructuring.”
altercate /ˈɔːltəkeɪt/
C2Cãi cọ, to tiếng tranh chấp kịch liệt với bạn bè hoặc thành viên trong gia đình.
“Neighbors could frequently hear the couple altercate through the thin partition wall over mundane household chores.”
appease /əˈpiːz/
C2Nhân nhượng, nhượng bộ yêu sách quân sự hoặc chính trị để mua chuộc hòa bình.
“Refusing to appease the hostile regime, the cabinet voted unanimously to mobilize reserve divisions.”
