Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 21 chủ đề
ngưỡng mộ, khâm phục tính cách của một người
“I really admire my grandmother for keeping our large family united.”
yêu thương hết lòng, hết mực cưng chiều
“Both grandparents absolutely adore their newest granddaughter.”
Làm ai đó kinh ngạc trước đám đông hoặc bạn bè
“His heartwarming toast at the wedding managed to amaze every guest.”
làm cho vui, giải trí
“The host tried to amuse the studio audience with a quick joke before going live.”
làm bực mình
“Loud phone conversations on the train always annoy me.”
trân trọng, cảm kích
“I truly appreciate your advice.”
gợi lên, đánh thức (cảm xúc)
“His strange behavior began to arouse suspicion among colleagues.”
khao khát và nỗ lực chạm đến tiêu chuẩn xuất sắc
“Young chefs aspire to earn three Michelin stars for their craft.”
làm ngạc nhiên
“The child's piano talent continues to astonish his teachers.”
