Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTạm biệt1Nơi làm việc33Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống61Mua sắm41Nhà cửa62Thời tiết9Sở thích30Học tập16Công nghệ52Hỏi thăm, trò chuyện xã giao5
Thêm 32 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng43Giao thông27Khen ngợi4Cảm xúc42Đưa ra yêu cầu3Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng11Bày tỏ quan điểm20Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót6Sức khoẻ62Gia đình và bạn bè17Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay5IELTS — People94IELTS — Environment95IELTS — Education31IELTS — Technology78TOEIC — Office25TOEIC — Travel6Họp hành7TOEIC — Finance65Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài14Tham quan9
benediction /ˌben.ɪˈdɪk.ʃən/
C1Lời cầu phúc hoặc lời chúc lành trang trọng kết thúc một nghi lễ tôn giáo truyền thống.
“The elderly bishop raised his hands to bestow a solemn benediction upon the congregation.”
