Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGia đình và bạn bè3Làm quen3Nơi làm việc3Du lịch cơ bản7Đồ ăn thức uống16Mua sắm6Nhà cửa9Thời tiết3Sở thích12Học tập5Công nghệ14Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 24 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng11Giao thông9Khen ngợi1Cảm xúc16Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm6Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót1Sức khoẻ12Sân bay chuyến bay2IELTS — People14IELTS — Environment17IELTS — Education20IELTS — Technology12TOEIC — Office6TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance20Thuyết trình1Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
amalgamate /əˈmæl.ɡə.meɪt/
C2Hòa quyện, sáp nhập hai gia đình hoặc nhóm người thành một thể thống nhất.
“The remarriage forced two distinct family cultures to amalgamate under one roof.”
avow /əˈvaʊ/
C2Công khai thừa nhận một tình cảm, nghĩa vụ hoặc mối liên kết xã hội.
“He felt obligated to avow his enduring loyalty to his childhood companion.”
philander /fɪˈlæn.də/
C2Tán tỉnh yêu đương nhăng nhít.
“He continued to philander despite being married to a devotionally loyal wife.”
