Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGia đình và bạn bè3Làm quen1Nơi làm việc6Du lịch cơ bản1Đồ ăn thức uống9Mua sắm13Nhà cửa18Thời tiết6Sở thích17Học tập5Công nghệ11Tiền bạc ngân hàng11
Thêm 21 chủ đề
Giao thông6Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc9Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm3Than phiền và phản hồi2Phỏng vấn xin việc2Sức khoẻ15Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay2IELTS — People24IELTS — Environment21IELTS — Education15IELTS — Technology21TOEIC — Office3Họp hành1TOEIC — Finance11Email và tin nhắn công việc1Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
sodality /səʊˈdæl.ə.ti/
C2Hội tương trợ thân hữu, hội đoàn gắn kết bằng tình anh em hoặc tôn chỉ chung.
“The university alumni maintained an exclusive sodality that funded scholarships for working-class scholars.”
sororate /ˈsɒr.ə.rət/
C2Tục lấy chị em vợ sau khi vợ mất.
“Anthropologists documented sororate practices among northern pastoral nomadic tribes.”
sororicide /səˈrɒr.ɪ.saɪd/
C2Tội sát hại chị gái hoặc em gái ruột; kẻ thủ ác giết chị em gái.
“Consumed by envy over the family fortune, the younger sibling committed sororicide by tampering with the car brakes.”
