Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGia đình và bạn bè2Làm quen1Nơi làm việc18Du lịch cơ bản3Đồ ăn thức uống8Mua sắm10Nhà cửa13Thời tiết1Sở thích15Học tập12Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 27 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng10Giao thông3Cảm xúc19Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót4Sức khoẻ14Thiết bị văn phòng1Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People15IELTS — Environment16IELTS — Education10IELTS — Technology4TOEIC — Office17Họp hành2TOEIC — Finance25Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình5Tham quan3
sisterhood /ˈsɪs.tɚˌhʊd/
B2tình chị em, sự gắn kết giữa phụ nữ
“The marathon runners formed a sisterhood that lasted long after the race.”
soulmate /ˈsoʊlmeɪt/
B2Tri kỷ, bạn đời tâm giao.
“They met in college and instantly realized they were soulmates.”
