Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGia đình và bạn bè3Làm quen2Nơi làm việc21Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày7Đồ ăn thức uống5Mua sắm5Nhà cửa11Thời tiết1Sở thích8Học tập14Công nghệ13
Thêm 34 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng13Giao thông7Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn5Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu3Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm13Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót5Sức khoẻ7Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People2IELTS — Environment17IELTS — Education14IELTS — Technology6TOEIC — Office21TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance20Email và tin nhắn công việc5Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản5Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
resemble /rɪˈzembl/
B2giống với (ngoại động từ chỉ trạng thái, không chia bị động)
“She resembles her mother closely.”
rewed /ˌriːˈwed/
B2kết hôn lại
“The couple separated for years and then rewed in their hometown.”
reminisce /ˌremɪˈnɪs/
C1hồi tưởng, nhớ lại kỷ niệm
“We spent hours reminiscing about our school days.”
