BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Cấp độ
resemble /rɪˈzembl/
B2

giống với (ngoại động từ chỉ trạng thái, không chia bị động)

She resembles her mother closely.

rewed /ˌriːˈwed/
B2

kết hôn lại

The couple separated for years and then rewed in their hometown.

reminisce /ˌremɪˈnɪs/
C1

hồi tưởng, nhớ lại kỷ niệm

We spent hours reminiscing about our school days.