BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
reunion /ˌriːˈjuːniən/
B1

buổi họp mặt sau thời gian dài xa cách

The family holds a grand reunion at the farm every two years.

role model /ˈrəʊl mɑːdl/
B1

tấm gương, hình mẫu noi theo

My father has always been my ultimate role model.

romance /roʊˈmæns/
B1

chuyện tình lãng mạn, mối tình

Their holiday romance blossomed into a lifelong partnership.