Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGia đình và bạn bè6Nơi làm việc7Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống4Mua sắm8Nhà cửa5Sở thích7Học tập9Tạm biệt1Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 28 chủ đề
Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông4Cảm xúc7Đưa ra yêu cầu4Thời gian ngày tháng4Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ2IELTS — People11IELTS — Environment10IELTS — Education5IELTS — Technology1TOEIC — Office9TOEIC — Travel2Họp hành2TOEIC — Finance7Email và tin nhắn công việc5Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài2Tham quan6
respectful /rɪˈspektfəl/
B1thể hiện sự tôn trọng và quan tâm đến người khác
“Please be respectful inside the temple.”
responsible /rɪˈspɑnsɪbəl/
B1có trách nhiệm
“As the oldest brother, he felt responsible for keeping his siblings safe.”
reunion /ˌriːˈjuːniən/
B1buổi họp mặt sau thời gian dài xa cách
“The family holds a grand reunion at the farm every two years.”
role model /ˈrəʊl mɑːdl/
B1tấm gương, hình mẫu noi theo
“My father has always been my ultimate role model.”
romance /roʊˈmæns/
B1chuyện tình lãng mạn, mối tình
“Their holiday romance blossomed into a lifelong partnership.”
romantic /roʊˈmæntɪk/
B1lãng mạn
“They had a romantic dinner.”
