Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGia đình và bạn bè2Nơi làm việc2Đồ ăn thức uống5Mua sắm8Nhà cửa12Thời tiết3Sở thích4Học tập17Công nghệ10Tiền bạc ngân hàng2Giao thông6Khen ngợi1
Thêm 19 chủ đề
Cảm xúc7Thời gian ngày tháng11Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Chăm sóc khách hàng1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ13IELTS — People43IELTS — Environment18IELTS — Education26IELTS — Technology8TOEIC — Office3TOEIC — Travel2TOEIC — Finance7Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Tham quan2
phratry /ˈfreɪ.tri/
C2Liên minh các chi tộc, đoàn thể quan hệ thân tộc cổ xưa quy tụ nhiều gia tộc anh em.
“Members of the same phratry assembled seasonally to settle land boundaries and deliberate on communal rituals.”
propinquity /prəˈpɪŋ.kwɪ.ti/
C2Sự gần gũi về mặt quan hệ họ hàng hoặc cự ly không gian địa lý.
“Constant domestic propinquity during their childhood fostered an unbreakable bond between the cousins.”
