Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGia đình và bạn bè3Nơi làm việc3Đồ ăn thức uống7Mua sắm8Nhà cửa12Thời tiết4Sở thích5Học tập20Công nghệ12Tiền bạc ngân hàng3Giao thông9Khen ngợi1
Thêm 20 chủ đề
Cảm xúc9Thời gian ngày tháng16Bày tỏ quan điểm11Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chăm sóc khách hàng1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ14IELTS — People56IELTS — Environment25IELTS — Education30IELTS — Technology10TOEIC — Office3TOEIC — Travel2TOEIC — Finance12Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1Tham quan3
philander /fɪˈlæn.də/
C2Tán tỉnh yêu đương nhăng nhít.
“He continued to philander despite being married to a devotionally loyal wife.”
phratry /ˈfreɪ.tri/
C2Liên minh các chi tộc, đoàn thể quan hệ thân tộc cổ xưa quy tụ nhiều gia tộc anh em.
“Members of the same phratry assembled seasonally to settle land boundaries and deliberate on communal rituals.”
propinquity /prəˈpɪŋ.kwɪ.ti/
C2Sự gần gũi về mặt quan hệ họ hàng hoặc cự ly không gian địa lý.
“Constant domestic propinquity during their childhood fostered an unbreakable bond between the cousins.”
