Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
outgrow /aʊtˈɡroʊ/
B2lớn vượt cỡ, bỏ được tật xấu
“Children quickly outgrew winter clothes.”

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
lớn vượt cỡ, bỏ được tật xấu
“Children quickly outgrew winter clothes.”