Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGia đình và bạn bè3Làm quen1Nơi làm việc2Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống1Mua sắm2Nhà cửa4Sở thích1Học tập3Công nghệ2Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Giao thông2
Thêm 20 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc10Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Chỉ đường và hướng dẫn2Sức khoẻ8Sân bay chuyến bay1IELTS — People8IELTS — Environment3IELTS — Education2IELTS — Technology2TOEIC — Office5TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance2Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1
neglectful /nɪˈɡlekt.fəl/
B2Thiếu quan tâm, bỏ bê trách nhiệm
“The report found that the care home had been neglectful of residents' basic needs.”
neighborly /ˈneɪbərli/
B2Có tình làng nghĩa xóm, hòa nhã với hàng xóm.
“Offering to water plants while away is a neighborly gesture.”
nuptial /ˈnʌpʃl/
C1thuộc về lễ cưới, cuộc hôn nhân hoặc cô dâu chú rể
“The couple spent months planning every intricate detail of their upcoming nuptial celebration.”
