BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
matrilineal /ˌmæt.rɪˈlɪn.i.əl/
C2

Theo mẫu hệ hoặc dòng mẹ.

In that indigenous society, land ownership passed through a matrilineal system.

matrilocal /ˌmæt.rɪˈləʊ.kəl/
C2

Có phong tục ở rể hoặc lập nghiệp bên nhà vợ sau lễ cưới.

The matrilocal society required grooms to relocate permanently to the longhouses managed by their wives' mothers.

morganatic /ˌmɔː.ɡəˈnæt.ɪk/
C2

(Hôn nhân) bất đăng đối giữa quý tộc và thứ dân, trong đó vợ và con cái không được thừa kế tước vị.

The archduke entered a morganatic union, forfeiting his children's rights of succession to the imperial throne.