Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGia đình và bạn bè4Nơi làm việc1Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống3Mua sắm2Nhà cửa8Sở thích3Học tập5Công nghệ2Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng3
Thêm 19 chủ đề
Giao thông1Cảm xúc5Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm2Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ8IELTS — People15IELTS — Environment5IELTS — Education6IELTS — Technology3TOEIC — Office5TOEIC — Finance5Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú2
lean on /liːn ɒn/
B2dựa dẫm vào sự giúp đỡ hoặc ủng hộ tinh thần của ai
“He leaned on his family while recovering from the severe illness.”
legacy /ˈlɛgəsi/
B2di sản để lại, tài sản thừa kế
“The scholar left a rich intellectual legacy that shaped modern educational policies.”
lineage /ˈlɪniɪdʒ/
B2dòng dõi
“The family can trace their lineage back several centuries.”
loyalty /ˈlɔɪəlti/
B2sự trung thành, lòng thủy chung
“Her loyalty to her childhood friends remained strong despite the distance.”
