Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGia đình và bạn bè6Làm quen1Nơi làm việc10Du lịch cơ bản10Thói quen hàng ngày7Đồ ăn thức uống5Mua sắm13Nhà cửa30Thời tiết9Sở thích8Học tập22Công nghệ16
Thêm 30 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng4Giao thông9Khen ngợi1Cảm xúc18Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng4Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc3Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ39Thiết bị văn phòng6Sân bay chuyến bay1IELTS — People18IELTS — Environment35IELTS — Education34IELTS — Technology15TOEIC — Office11TOEIC — Travel2Họp hành2TOEIC — Finance8Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú6Ăn uống bên ngoài1Tham quan9
husband /ˈhʌzbənd/
A1chồng
“Her husband is very tall.”
household /ˈhaʊshoʊld/
B1hộ gia đình cùng chung sống dưới một mái nhà
“Every adult in the household contributes to the grocery bill.”
heir /eə/
B2người thừa kế
“She was named the sole heir to her grandmother's estate.”
heirloom /ˈerluːm/
C1Vật gia bảo gia đình
“The silver tea service was a cherished family heirloom passed down to her.”
hypergamy /haɪˈpɜː.ɡə.mi/
C2Tục kết hôn với người tầng lớp cao hơn.
“Her marriage was driven partly by hypergamy to elevate her family's social standing.”
hypogamy /haɪˈpɒɡ.ə.mi/
C2Hành vi kết hôn với người thuộc giai tầng hoặc đẳng cấp thấp hơn mình.
“Her family considered the alliance an inexcusable act of hypogamy when she wed an illiterate farmhand.”
