Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGia đình và bạn bè4Nơi làm việc9Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống8Mua sắm4Nhà cửa7Thời tiết5Học tập1Công nghệ2Tiền bạc ngân hàng4Giao thông3Xin lỗi1
Thêm 23 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc7Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót6Sức khoẻ3Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay3IELTS — People3IELTS — Environment6IELTS — Education4IELTS — Technology2TOEIC — Office6Họp hành2TOEIC — Finance6Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản9Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1
fall out /fɔːl aʊt/
B1bất hòa hoặc cãi cọ dẫn đến nghỉ chơi
“The two best friends fell out over a silly money issue.”
forsake /fəˈseɪk/
B2từ bỏ, bỏ rơi
“He decided to forsake city life and move to a quiet village.”
foster /ˈfɑːstər/
B2thúc đẩy, nuôi dưỡng
“Technological innovation fosters collaborative workspaces worldwide.”
fraternize /ˈfrætənaɪz/
C1giao thiệp, kết bạn (thường là với đối tượng không nên)
“Military regulations strictly forbade officers to fraternize with enlisted personnel.”
