Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGia đình và bạn bè4Nơi làm việc9Đồ ăn thức uống8Mua sắm6Nhà cửa10Thời tiết1Sở thích3Học tập5Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng6Giao thông3
Thêm 28 chủ đề
Khen ngợi2Cảm xúc9Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng5Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót7Sức khoẻ4Thiết bị văn phòng1IELTS — People17IELTS — Environment13IELTS — Education14IELTS — Technology5TOEIC — Office15TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản12Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài2Tham quan2
family tree /ˈfæməli triː/
B2cây phả hệ, mô tả quan hệ gia đình
“She traced her ancestors using a family tree.”
forge a relationship /fɔːdʒ ə rɪˈleɪʃnʃɪp/
B2thiết lập mối quan hệ
“The studio forged a strategic relationship with cloud infrastructure vendors.”
forsake /fəˈseɪk/
B2từ bỏ, bỏ rơi
“He decided to forsake city life and move to a quiet village.”
foster /ˈfɑːstər/
B2thúc đẩy, nuôi dưỡng
“Technological innovation fosters collaborative workspaces worldwide.”
