Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGia đình và bạn bè3Nơi làm việc1Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống4Mua sắm1Nhà cửa2Thời tiết1Sở thích1Học tập12Công nghệ7Tiền bạc ngân hàng4Giao thông2
Thêm 19 chủ đề
Cảm xúc7Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm2Lễ hội sự kiện1Phỏng vấn xin việc1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ7Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People21IELTS — Environment18IELTS — Education8IELTS — Technology9TOEIC — Office1TOEIC — Travel1TOEIC — Finance8Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài1Tham quan4
endearment /ɪnˈdɪəmənt/
C1lời nói hoặc cử chỉ âu yếm biểu lộ tình yêu thương
“He always referred to his wife with tender terms of endearment in front of their children.”
endogamy /enˈdɒɡ.ə.mi/
C1tục nội hôn
“Ancient elites practiced endogamy to preserve family wealth.”
enmeshment /ɪnˈmeʃmənt/
C1sự dính mắc, ranh giới gia đình bị xóa nhòa khiến cá nhân mất độc lập
“Family therapy revealed extreme emotional enmeshment between the mother and her grown son.”
