Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGia đình và bạn bè7Làm quen1Nơi làm việc24Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống20Mua sắm11Nhà cửa35Thời tiết8Sở thích16Học tập23Công nghệ24
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng30Giao thông17Cảm xúc33Thời gian ngày tháng4Bày tỏ quan điểm18Than phiền và phản hồi5Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót4Sức khoẻ49Thiết bị văn phòng6Sân bay chuyến bay4IELTS — People75IELTS — Environment36IELTS — Education37IELTS — Technology37TOEIC — Office21TOEIC — Travel2Họp hành5TOEIC — Finance58Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình6Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài7Tham quan3
dad /dæd/
A1bố, ba
“I go fishing with my dad.”
daughter /ˈdɔːtər/
A1con gái
“They have one daughter.”
dog /dɔːɡ/
A1con chó
“The dog barked at the gate.”
dependent /dɪˈpendənt/
B1người phụ thuộc (trong khai báo thuế)
“You can register two dependents for personal tax deduction.”
divorce /dɪˈvɔrs/
B1sự ly hôn theo pháp luật
“Their divorce was finalized after a long trial.”
domesticity /ˌdəʊmeˈstɪsəti/
C1Cuộc sống gia đình, việc quán xuyến và tận hưởng nếp sinh hoạt tại gia.
“After years of relentless business travel, he settled happily into quiet domesticity.”
dalliance /ˈdæl.i.əns/
C2Mối tình thoáng qua không nghiêm túc.
“His summer dalliance ended abruptly once he returned to university.”
