BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
cognate /ˈkɑːɡ.neɪt/
C2

Người có quan hệ huyết thống bên ngoại.

Genealogists traced every cognate to establish the accurate matriarchal tree.

concubinage /kɒnˈkjuː.bɪ.nɪdʒ/
C2

Che độ thiếp thất hoặc sống chung không cưới hỏi.

Historical records show concubinage was common among wealthy feudal landowners.

confidante /ˌkɒn.fɪˈdænt/
C2

Người bạn nữ tri kỷ được tin cậy chia sẻ tâm sự.

She shared her marital anxieties only with her lifelong confidante.

coterie /ˈkəʊ.tər.i/
C2

Nóm bạn bè thân thiết có cùng sở thích.

The artist gathered an influential coterie of poets in her salon every Sunday.