Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGia đình và bạn bè4Làm quen2Nơi làm việc1Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống15Mua sắm4Nhà cửa16Thời tiết4Sở thích14Học tập2Công nghệ14Tiền bạc ngân hàng12
Thêm 25 chủ đề
Giao thông9Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc7Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm9Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ17Thiết bị văn phòng2IELTS — People20IELTS — Environment22IELTS — Education28IELTS — Technology16TOEIC — Office5TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance16Ăn uống bên ngoài9Tham quan9
cognate /ˈkɑːɡ.neɪt/
C2Người có quan hệ huyết thống bên ngoại.
“Genealogists traced every cognate to establish the accurate matriarchal tree.”
concubinage /kɒnˈkjuː.bɪ.nɪdʒ/
C2Che độ thiếp thất hoặc sống chung không cưới hỏi.
“Historical records show concubinage was common among wealthy feudal landowners.”
confidante /ˌkɒn.fɪˈdænt/
C2Người bạn nữ tri kỷ được tin cậy chia sẻ tâm sự.
“She shared her marital anxieties only with her lifelong confidante.”
coterie /ˈkəʊ.tər.i/
C2Nóm bạn bè thân thiết có cùng sở thích.
“The artist gathered an influential coterie of poets in her salon every Sunday.”
