BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
cliquish /ˈkliː.kɪʃ/
C2

Có thói bè phái hẹp hòi, chỉ gắn kết nội bộ và lạnh nhạt với người ngoài.

The newcomer felt alienated by the cliquish behavior of colleagues who ate lunch together in cold silence toward outsiders.

cognate /ˈkɑːɡ.neɪt/
C2

Người có quan hệ huyết thống bên ngoại.

Genealogists traced every cognate to establish the accurate matriarchal tree.

companionate /kəmˈpæn.jən.ət/
C2

Dựa trên cơ sở bạn đời thấu hiểu.

They transitioned smoothly into a peaceful, companionate marriage in their later years.

connubial /kəˈnjuː.bi.əl/
C2

Thuộc về tình cảm lứa đôi và đời sống riêng tư vợ chồng.

After fifty years of connubial harmony, the elderly couple could anticipate each other's unspoken thoughts.