BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
chastise /tʃæsˈtaɪz/
C1

Trách phạt, răn dạy nghiêm khắc thành viên trong gia đình.

The mother chastised her young son for lying about his homework grades.

coddle /ˈkɒd.əl/
C1

Nuông chiều quá mức, bảo bọc quá đáng.

Overprotective parents who coddle their teenagers often impede their social independence.

cohabit /koʊˈhæbɪt/
C1

sống thử, sống chung

Many young couples choose to cohabit for several years before deciding to tie the knot.

cold-shoulder /koʊldˈʃoʊl.dɚ/
C1

ngó lơ, đối xử lạnh nhạt

Colleagues cold-shouldered him after the leak.