BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
chaperone /ˈʃæp.ə.rəʊn/
B2

người giám hộ đi kèm thanh thiếu niên

Two teachers volunteered as chaperones for the high school prom.

cherish /ˈtʃer.ɪʃ/
B2

yêu thương và trân trọng sâu sắc

Grandparents usually cherish every moment spent with their young grandchildren.

co-sleep /koʊˈsliːp/
B2

ngủ chung giường

They co-slept with their newborn for six months.

cuddle /ˈkʌd.əl/
B2

ôm ấp, âu yếm thể hiện tình cảm

Parents often cuddle their toddlers before bedtime to help them fall asleep peacefully.