Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
close-knit /ˌkləʊsˈnɪt/
B1khăng khít và gắn bó chặt chẽ
“They grew up in a close-knit family where everyone helped out.”
