Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGia đình và bạn bè4Nơi làm việc10Du lịch cơ bản5Đồ ăn thức uống18Mua sắm6Nhà cửa13Thời tiết1Sở thích21Học tập9Công nghệ8Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng4
Thêm 33 chủ đề
Giao thông9Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi3Cảm xúc21Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng5Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót2Sức khoẻ5Sân bay chuyến bay7IELTS — People12IELTS — Environment8IELTS — Education15TOEIC — Office8TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance6Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản12Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài2Tham quan5
childhood /ˈtʃaɪldˌhʊd/
B1quãng thời gian thơ ấu
“He spent his childhood in a quiet fishing village.”
close-knit /ˌkləʊsˈnɪt/
B1khăng khít và gắn bó chặt chẽ
“They grew up in a close-knit family where everyone helped out.”
companion /kəmˈpæn.jən/
B1người bạn đồng hành cùng đi lại hoặc sinh hoạt
“He was her constant traveling companion during the summer trip.”
confide /kənˈfaɪd/
B1tâm sự hoặc thổ lộ điều thầm kín
“She only confides her private worries to her sister.”
