Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGia đình và bạn bè2Nơi làm việc5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm1Nhà cửa3Sở thích1Học tập1Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng2Giao thông1
Thêm 20 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc5Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Sức khoẻ1Sân bay chuyến bay1IELTS — People9IELTS — Environment2IELTS — Education2IELTS — Technology5TOEIC — Office4TOEIC — Finance1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
bequeath /bɪˈkwiːð/
C1để lại tài sản, đất đai hoặc di vật cho người thân thông qua di chúc
“The grandmother chose to bequeath her antique jewelry collection to her eldest granddaughter.”
bereave /bɪˈriːv/
C1cướp đi người thân
“The sudden tragedy bereaved the family of their father.”
