Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 28 chủ đề
Tình trạng độc thân chưa lập gia đình của nam giới
“He thoroughly enjoyed his carefree bachelorhood before deciding to settle down.”
Mối bất hòa hoặc hận thù dai dẳng giữa hai gia đình hay những người từng thân thiết.
“Decades of bad blood over the grandfather's estate made any reunion awkward and tense.”
Nôi ngủ em bé có mái vòm làm bằng mây hoặc vải
“They positioned the wicker bassinet right next to the master bed.”
tình trạng con ngoài giá thú
“Old court records contained bastardy proceedings.”
nỗi mất mát, trạng thái đau buồn sau khi người thân trong gia đình qua đời
“The organization provides free counseling sessions for families coping with sudden bereavement.”
Hành động vi phạm lòng tin hoặc sự tín nhiệm của một người, gây ra tổn thương tâm lý sâu sắc.
“Healing from infidelity requires both partners to deeply address the emotional scars left by the betrayal.”
lễ đính hôn, lời ước hẹn hôn nhân chính thức giữa hai người
“Their formal betrothal was celebrated with an exchange of rings in front of both families.”
người phạm tội hai chồng hoặc hai vợ
“The bigamist was exposed by his first wife.”
tội hai vợ hoặc hai chồng, hành vi kết hôn khi chưa ly hôn
“He was prosecuted for bigamy after investigators found two active marriage certificates.”
Thành viên cá biệt hoặc người bị coi là nỗi thất vọng của cả dòng họ.
“Having abandoned the family law firm for street art, Marcus was treated as the black sheep.”
Gia đình ghép bao gồm vợ chồng và con riêng của từng người hoặc con chung.
“Establishing balanced house rules took patience during their first year as a blended family.”
Mối dây liên kết huyết thống ruột thịt
“Despite their ideological differences, their deep blood tie kept them unified during crises.”
Người bạn tri kỷ, chí cốt luôn đồng hành và chia sẻ mọi buồn vui.
“The two elderly neighbors have been boon companions since their early childhood.”
