Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGia đình và bạn bè6Làm quen2Nơi làm việc6Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống5Mua sắm4Nhà cửa3Thời tiết2Sở thích6Học tập2Công nghệ8
Thêm 28 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6Tiền bạc ngân hàng6Giao thông3Xin lỗi1Cảm xúc15Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi7Cảnh báo và nhắc nhở2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ8IELTS — People7IELTS — Environment3IELTS — Education6IELTS — Technology4TOEIC — Office8TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance5Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản8Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
befriend /bɪˈfrend/
B2Kết bạn với
“She tried to befriend the new neighbor next door.”
belittle /bɪˈlɪtl/
B2Coi thường, hạ thấp
“A healthy partner will never belittle your feelings.”
betray /bɪˈtreɪ/
B2phản bội lòng tin
“He felt betrayed when his trusted business partner secretly sold the shares.”
blab /blæb/
B2tiết lộ bí mật do nhiều lời hoặc bất cẩn
“Security warned staff not to blab details of the unreleased device to reporters.”
bottle-feed /ˈbɑːtl fiːd/
B2cho bú bình
“The mother bottle-fed her baby with formula milk.”
breastfeed /ˈbrɛstfiːd/
B2cho con bú
“She breastfed her newborn baby for six months.”
