BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
acquaintance /əˈkweɪntəns/
B2

Người quen (không phải bạn thân)

She is just a business acquaintance.

address-book /ˈæd.res.bʊk/
B2

sổ ghi địa chỉ gia đình

She kept the family address-book beside the telephone.

admirer /ədˈmaɪərə/
B2

người thầm thương trộm nhớ, tán tỉnh

She received a bouquet of red roses from a secret admirer on Valentine's Day.

adoption /əˈdɑːpʃn/
B2

sự đón nhận, sự áp dụng

The rapid adoption of AI has reshaped industries.

adoration /ˌædəˈreɪʃn/
B2

tình cảm yêu mến, sùng kính và trân trọng sâu sắc

The boy looked at his older sister with unmistakable adoration and pride.