BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
adoring /əˈdɔː.rɪŋ/
B2

Trìu mến, thể hiện tình yêu thương tha thiết đối với người thân.

The adoring grandmother held her new grandchild tightly in her arms.

affectionate /əˈfekʃənət/
B2

giàu tình cảm, âu yếm

Their rescue dog became very affectionate once it got used to its new home.

ancestral /ænˈses.trəl/
B2

Thuộc về tổ tiên; được truyền lại từ ông bà tổ phụ qua nhiều đời.

Farmers fought fiercely to protect their ancestral lands from industrial seizure.