Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềEmail và tin nhắn công việc1Làm quen1Nơi làm việc6Du lịch cơ bản1Đồ ăn thức uống9Mua sắm13Nhà cửa18Thời tiết6Sở thích17Học tập5Công nghệ11Tiền bạc ngân hàng11
Thêm 21 chủ đề
Giao thông6Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc9Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm3Than phiền và phản hồi2Phỏng vấn xin việc2Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay2IELTS — People24IELTS — Environment21IELTS — Education15IELTS — Technology21TOEIC — Office3Họp hành1TOEIC — Finance11Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
spearphishing /ˈspɪr.fɪʃ.ɪŋ/
C2Hình thức tấn công lừa đảo có mục tiêu cụ thể, nhắm trực tiếp vào tổ chức hoặc cá nhân.
“The system administrator fell victim to a sophisticated spearphishing campaign using targeted context.”
