Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềEmail và tin nhắn công việc6Làm quen2Nơi làm việc28Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống14Mua sắm13Nhà cửa22Thời tiết3Sở thích19Học tập19Tạm biệt1
Thêm 37 chủ đề
Công nghệ23Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng17Giao thông10Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn3Cảm xúc23Đưa ra yêu cầu4Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm26Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm7Lịch và hạn chót3Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng1Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People33IELTS — Environment35IELTS — Education26IELTS — Technology18TOEIC — Office31TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance37Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú9Ăn uống bên ngoài10Tham quan12
reply /rɪˈplaɪ/
A2trả lời, hồi âm
“They didn't reply to my letter.”
reference /ˈrefərəns/
B1Mã tham chiếu, sự giới thiệu
“Your booking reference is AB409.”
reference number /ˈrefrəns ˈnʌmbər/
B1mã số tham chiếu, mã hồ sơ hoặc đơn hàng
“Please keep your reference number for future inquiries.”
regards /rɪˈɡɑːrdz/
B1lời chúc/lời chào trân trọng
“Best regards, Minh Tran.”
response /rɪˈspɒns/
B1câu trả lời hoặc phản ứng lại một sự việc
“The emergency team gave a quick response to the call.”
recipient /rɪˈsɪpiənt/
B2người nhận, người thụ hưởng
“Make sure the recipient's name matches their official ID.”
