Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềEmail và tin nhắn công việc3Nơi làm việc22Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống1Mua sắm4Nhà cửa10Sở thích6Học tập10Công nghệ11Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng9
Thêm 29 chủ đề
Giao thông1Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc19Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm21Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót5Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1IELTS — People20IELTS — Environment23IELTS — Education19IELTS — Technology10TOEIC — Office20Họp hành7TOEIC — Finance15Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản1Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú1Tham quan1
reach out /riːtʃ aʊt/
B2liên hệ (để nhờ giúp đỡ hoặc giao tiếp)
“Feel free to reach out if you have any questions.”
recipient /rɪˈsɪpiənt/
B2người nhận, người thụ hưởng
“Make sure the recipient's name matches their official ID.”
respond /rɪˈspɑːnd/
B2phản hồi
“Management did not respond to the union's demands.”
