Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
follow-up /ˈfɑːloʊ ʌp/
B1sự theo dõi, hành động tiếp nối
“I will send a follow-up email after our meeting.”
