Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềEmail và tin nhắn công việc7Làm quen4Nơi làm việc22Du lịch cơ bản5Đồ ăn thức uống30Mua sắm11Nhà cửa27Thời tiết3Sở thích6Học tập30Công nghệ18Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4
Thêm 36 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng7Giao thông9Xin lỗi2Khen ngợi3Cảm xúc25Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng3Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm22Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm4Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm19Lịch và hạn chót6Sức khoẻ27Gia đình và bạn bè15Thiết bị văn phòng2Công tác2Sân bay chuyến bay4IELTS — People41IELTS — Environment21IELTS — Education29IELTS — Technology15TOEIC — Office23TOEIC — Travel3Họp hành12TOEIC — Finance23Thuyết trình5Cụm động từ cơ bản12Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài9Tham quan4
concerning /kənˈsɜːrnɪŋ/
B2liên quan đến
“They raised several questions concerning the new policy.”
concise /kənˈsaɪs/
B2ngắn gọn, súc tích
“Keep your paragraph concise to maintain the reader's focus.”
confirmation /ˌkɒnfəˈmeɪʃn/
B2Sự xác nhận
“Use falling tone when seeking confirmation.”
convey /kənˈveɪ/
B2truyền đạt cảm xúc, ý nghĩa hoặc thông điệp
“The documentary failed to convey the true scale of the community's suffering.”
correction /kəˈrekʃn/
B2sự đính chính, sửa lại cho đúng
“Listen carefully whenever the speaker makes a correction.”
correspond /ˌkɔːrəˈspɑːnd/
B2tương ứng, khớp
“Ensure the heading corresponds to the core message.”
correspondence /ˌkɒrəˈspɒndəns/
B2thư từ, thông tin trao đổi qua lại
“All official correspondence should be saved in the client folder.”
