Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềEmail và tin nhắn công việc3Làm quen3Nơi làm việc15Du lịch cơ bản10Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống50Mua sắm49Nhà cửa35Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết16Sở thích29Học tập29
Thêm 33 chủ đề
Công nghệ65Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng28Giao thông24Xin lỗi1Khen ngợi12Cảm xúc112Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng13Bày tỏ quan điểm37Than phiền và phản hồi4Cảnh báo và nhắc nhở7Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót6Sức khoẻ129Gia đình và bạn bè33Thiết bị văn phòng6Sân bay chuyến bay3IELTS — People102IELTS — Environment151IELTS — Education87IELTS — Technology66TOEIC — Office27TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance61Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài22Tham quan4
antispam /ˈæntiˌspæm/
B1Có chức năng ngăn chặn thư rác hoặc tin nhắn quảng cáo phiền toái
“Our email provider has strong antispam filters to catch suspicious links.”
attached /əˈtætʃt/
B1được đính kèm
“Please review the attached application form.”
asynchronous /eɪˈsɪŋkrənəs/
C1bất đồng bộ (không diễn ra cùng một thời điểm)
“Asynchronous messaging allows international teams to collaborate without meeting at midnight.”
